script

/ˈskrɪpt/
danh từ
  • Một văn bản.
  • Phông chữ bắt chước chữ viết bằng tay.
  • Văn bản nguyên gốc.
  • Nét chữ
  • Kịch bản chứa nội dung diễn xuất dành cho các diễn viên.
  • Văn lệnh: các chương trình nhỏ thực hiện ngay bởi các trình phiên dịch mà không qua công đoạn biên dịch thành tập tin chạy được.
Danh từ
  1. (đếm được) Chữ viết; một tài liệu bằng văn bản
    (countable) A writing; a written document.
  2. Ký tự viết; phong cách viết.
    Written characters; style of writing.
  3. (kiểu chữ) Kiểu chữ mô phỏng chữ viết tay.
    (typography) Type made in imitation of handwriting.
    Từ đồng nghĩa:cursive
  4. (đếm được, luật) Một công cụ hoặc tài liệu gốc.
    (countable, law) An original instrument or document.
Động từ
  1. (Ngoại động) Viết hoặc viết kịch bản.
    (transitive) To make or write a script.
  2. (Động) Nghĩ ra, bày ra, nghĩ ra.
    (transitive) To devise, concoct, or contrive.
🎬 Nghe “script” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish