scroll
/ˈskroʊl/danh từ
- Cuộn giấy, cuộn da lừa, cuộn sách, cuộc câu đối; (từ cổ, nghĩa cổ) bảng danh sách.
- Đường xoáy ốc.
- Hình trang trí dạng cuộn.
động từ
- Cuộn tròn.
- Trang trí bằng những hình cuộn.
Danh từ
- Một cuộn giấy hoặc giấy da; một chữ viết được tạo thành một cuộnA roll of paper or parchment; a writing formed into a roll.
- (kiến trúc) Đồ trang trí được tạo thành từ những gợn sóng tạo thành hình xoắn ốc hoặc tia nước, thường gợi nhớ đến hình dạng thực vật. Trang trí kiến trúc La Mã phần lớn là một số mẫu cuộn.(architecture) An ornament formed of undulations giving off spirals or sprays, usually suggestive of plant form. Roman architectural ornament is largely of some scroll pattern.
- Dạng xoắn ốc hoặc dạng phun có hình dạng của cây thật.Spirals or sprays in the shape of an actual plant.
- Dấu hoặc hoa văn được thêm vào chữ ký của một người nhằm mục đích tượng trưng cho một con dấu và ở một số Bang được phép thay thế cho con dấu. [Mỹ] Alexander Mansfield Burrill.A mark or flourish added to a person's signature, intended to represent a seal, and in some States allowed as a substitute for a seal. [U.S.] Alexander Mansfield Burrill.
Động từ
- (giao diện người dùng đồ họa, giao tiếp hai chiều, tính toán) Để thay đổi chế độ xem dữ liệu của một người trên màn hình máy tính bằng cách di chuyển theo từng bước tăng dần, thường sử dụng thiết bị đầu vào hoặc màn hình cảm ứng.(ambitransitive, computing, graphical user interface) To change one's view of data on a computer's display by moving in gradual increments, typically using an input device or touch screen.She scrolled the offending image out of view.Cô ấy cuộn hình ảnh vi phạm ra khỏi tầm nhìn.
- (nội động) Di chuyển vào hoặc ra khỏi tầm nhìn theo chiều ngang hoặc chiều dọc.(intransitive) To move in or out of view horizontally or vertically.The rising credits slowly scrolled off the screen.Các khoản tín dụng tăng dần dần cuộn ra khỏi màn hình.
- (nội động) Để tiêu thụ nội dung một cách liên tục và không mục đích trên mạng xã hội, đặc biệt là trên các trang web hoặc ứng dụng có nguồn cấp dữ liệu cuộn, chẳng hạn như Instagram, TikTok hoặc X.(intransitive) To continuously and aimlessly consume content on social media, especially on websites or apps with a scrolling feed, such as Instagram, TikTok, or X.
- (Internet, nội động, ghi ngày tháng) Làm tràn ngập hệ thống trò chuyện với nhiều dòng văn bản, khiến các tin nhắn hợp pháp bị cuộn ra khỏi tầm xem trước khi chúng có thể được đọc.(Internet, intransitive, dated) To flood a chat system with numerous lines of text, causing legitimate messages to scroll out of view before they can be read.Hey, stop scrolling!Này, đừng cuộn nữa!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “scroll” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish