seal
/ˈsiːl/danh từ
- Hải cẩu.
- Sealskin.
- Dấu niêm phong.
- Con dấu, dấu triện, cái ấn, cái triện, ấn triện.
- Điềm báo trước, dấu hiệu.
- Cái để xác định, cái để bảo đảm.
- Xi, chì (để gắn, đóng dấu); cái bịt.
động từ
- Săn chó biển.
- Áp triện, đóng dấu, chứng thực.
- Đóng kín, bịt kín, gắn xi.
- Đánh dấu, dành riêng, chỉ định, định đoạt, quyết định (số mệnh... ).
- Chính thức chọn, chính thức công nhận.
- Gắn (vật gì) vào tường; giữ (cái gì) ở một nơi kín.
🔗 Tra thêm tại
