seal

/ˈsiːl/
danh từ
  • Hải cẩu.
  • Sealskin.
  • Dấu niêm phong.
  • Con dấu, dấu triện, cái ấn, cái triện, ấn triện.
  • Điềm báo trước, dấu hiệu.
  • Cái để xác định, cái để bảo đảm.
  • Xi, chì (để gắn, đóng dấu); cái bịt.
động từ
  • Săn chó biển.
  • Áp triện, đóng dấu, chứng thực.
  • Đóng kín, bịt kín, gắn xi.
  • Đánh dấu, dành riêng, chỉ định, định đoạt, quyết định (số mệnh... ).
  • Chính thức chọn, chính thức công nhận.
  • Gắn (vật gì) vào tường; giữ (cái gì) ở một nơi kín.
Danh từ
  1. Hải cẩu có chân kim (Pinnipedia), đặc biệt là hải cẩu không tai (hải cẩu thật) hoặc hải cẩu có tai.
    A pinniped (Pinnipedia), particularly an earless seal (true seal) or eared seal.
    The seals in the harbor looked better than they smelled.
    Những con hải cẩu ở bến cảng trông dễ chịu hơn là chúng ngửi thấy mùi.
    Từ đồng nghĩa:sea puppypinniped
  2. Một con tem dùng để in ấn một thiết kế lên một chất mềm như sáp.
    A stamp used to impress a design on a soft substance such as wax.
  3. Dấu ấn của con tem đó trên sáp, giấy hoặc vật liệu khác dùng để niêm phong.
    An impression of such stamp on wax, paper or other material used for sealing.
  4. Bản sao của con tem đó là nhãn hiệu hoặc biểu tượng của một cơ quan hoặc tổ chức.
    A facsimile of an impression of such stamp that is a mark or symbol of an office or organisation.
    The front of the podium bore the presidential seal.
    Mặt trước bục có huy hiệu của Tổng thống.
Động từ
  1. (Động) Đi săn hải cẩu.
    (intransitive) To hunt seals.
    They're organizing a protest against sealing.
    Họ đang tổ chức một cuộc biểu tình chống lại việc niêm phong.
  2. (thông tục) Đóng dấu (văn bản).
    (transitive) To place a seal on (a document).
  3. Để đánh dấu bằng một con tem, như một bằng chứng về tính chính xác tiêu chuẩn, kích thước hợp pháp hoặc chất lượng có thể bán được.
    To mark with a stamp, as an evidence of standard exactness, legal size, or merchantable quality.
    to seal weights and measures
    để niêm phong trọng lượng và biện pháp
  4. (thông tục) Buộc chặt (cái gì đó) để nó không thể mở ra nếu không thấy rõ hư hỏng.
    (transitive) To fasten (something) so that it cannot be opened without visible damage.
    The cover is sealed. If anyone tries to open it, we'll know about it.
    Bìa được niêm phong. Nếu có ai cố gắng mở nó, chúng tôi sẽ biết về nó.
🎬 Nghe “seal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish