seam

/ˈsiːm/
danh từ
  • Đường may nổi.
  • Vết sẹo.
  • Đường phân giới.
  • Sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương.
  • Lớp (than đá, quặng... ); vỉa than.
động từ
  • Động tính từ quá khứ) có nhiều đường khâu; có nhiều sẹo (mặt).
  • Khâu nối lại, máy nối lại.
Danh từ
  1. (may vá) Một mảnh vải được gấp lại và khâu lại; đặc biệt là đường khâu nối hai hoặc nhiều mảnh vải.
    (sewing) A folded-back and stitched piece of fabric; especially, the stitching that joins two or more pieces of fabric.
  2. Một mũi khâu.
    A suture.
  3. (địa chất) Một tầng mỏng, đặc biệt là vật liệu có giá trị kinh tế như than đá hoặc khoáng sản.
    (geology) A thin stratum, especially of an economically viable material such as coal or mineral.
  4. (cricket) Đường may xích đạo của quả bóng cricket; chuyển động ngang của quả bóng khi nó nảy lên trên đường may.
    (cricket) The stitched equatorial seam of a cricket ball; the sideways movement of a ball when it bounces on the seam.
Động từ
  1. Để kết hợp với một đường may.
    To put together with a seam.
    Thus, seamed with many scars, / Bursting these prison bars, / Up to its native stars / My soul ascended!
    Vì vậy, chằng chịt nhiều vết sẹo, / Phá vỡ song sắt ngục tù này, / Lên tới những vì sao quê hương / Tâm hồn tôi bay lên!
  2. Để tạo sự xuất hiện của một đường may, giống như khi đan một chiếc tất; do đó, phải đan bằng một mũi khâu nhất định, giống như cách đan như vậy.
    To make the appearance of a seam in, as in knitting a stocking; hence, to knit with a certain stitch, like that in such knitting.
  3. Để đánh dấu bằng đường may hoặc đường kẻ; để lại sẹo.
    To mark with a seam or line; to scar.
  4. Để nứt mở dọc theo một đường may.
    To crack open along a seam.
🎬 Nghe “seam” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish