seam
/ˈsiːm/danh từ
- Đường may nổi.
- Vết sẹo.
- Đường phân giới.
- Sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương.
- Lớp (than đá, quặng... ); vỉa than.
động từ
- Động tính từ quá khứ) có nhiều đường khâu; có nhiều sẹo (mặt).
- Khâu nối lại, máy nối lại.
🔗 Tra thêm tại
