season
/ˈsiːzn̩/danh từ
- Mùa (trong năm).
- Thời cơ, lúc mùa, vụ, thời gian hoạt động mạnh.
- Một thời gian.
động từ
- Luyện tập cho quen (với thời tiết, nắng gió... ); làm dày dạn; làm cho thích hợp để sử dụng.
- Cho gia vị (vào thức ăn); thêm mắm thêm muối.
- làm dịu bớt, làm nhẹ bớt, làm đỡ gay gắt.
🔗 Tra thêm tại
