seat

/sit/
danh từ
  • Ghế; vé chỗ ngồi, chỗ ngồi.
  • Mặt ghế.
  • Mông đít.
  • Đũng quần.
  • Chỗ nơi.
  • Cơ ngơi, nhà cửa, trang bị.
  • Địa vị, ghế ngồi.
  • Tư thế ngồi, kiểu ngồi, cách ngồi.
  • Trụ sở, trung tâm (văn hoá, công nghiệp).
động từ
  • Để ngồi, đặt ngồi.
  • Đủ chỗ ngồi, chứa được.
  • Đặt ghế vào.
  • Vá (đũng quần, mặt ghế... ).
  • Bầu (ai) vào (nghị viện... ).