seat
/sit/danh từ
- Ghế; vé chỗ ngồi, chỗ ngồi.
- Mặt ghế.
- Mông đít.
- Đũng quần.
- Chỗ nơi.
- Cơ ngơi, nhà cửa, trang bị.
- Địa vị, ghế ngồi.
- Tư thế ngồi, kiểu ngồi, cách ngồi.
- Trụ sở, trung tâm (văn hoá, công nghiệp).
động từ
- Để ngồi, đặt ngồi.
- Đủ chỗ ngồi, chứa được.
- Đặt ghế vào.
- Vá (đũng quần, mặt ghế... ).
- Bầu (ai) vào (nghị viện... ).
🔗 Tra thêm tại
