secondary

/ˈsɛkənˌderi/
tính từ
  • Thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng.
  • Chuyển hoá.
  • Trung học.
  • Đại trung sinh.
danh từ
  • Người giữ chức phó.
  • Thầy dòng.
  • Vệ tinh.
  • Cánh sau (của sâu bọ).
  • Lớp địa táng thuộc đại trung sinh.