secondary
/ˈsɛkənˌderi/tính từ
- Thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng.
- Chuyển hoá.
- Trung học.
- Đại trung sinh.
danh từ
- Người giữ chức phó.
- Thầy dòng.
- Vệ tinh.
- Cánh sau (của sâu bọ).
- Lớp địa táng thuộc đại trung sinh.
Tính từ
- Tiếp theo theo thứ tự đầu tiên hoặc chính; vị trí thứ hai về nguồn gốc, cấp bậc, v.v.Next in order to the first or primary; of second place in origin, rank, etc.
- Xuất phát từ cấp phó hoặc người được ủy quyền, cơ quan.Originating from a deputy or delegated person or body.the work of secondary handscông việc của bàn tay phụ
- (hóa học hữu cơ) Có nguồn gốc từ hợp chất gốc bằng cách thay thế hai nguyên tử hydro bằng các gốc hữu cơ.(organic chemistry) Derived from a parent compound by replacement of two atoms of hydrogen by organic radicals.
- (địa chất) Được tạo ra bởi sự biến đổi hoặc lắng đọng sau quá trình hình thành khối đá ban đầu.(geology) Produced by alteration or deposition subsequent to the formation of the original rock mass.
Danh từ
- ( điểu học) Bất kỳ chiếc lông bay nào gắn vào xương trụ (cánh tay) của một con chim.(ornithology) Any flight feather attached to the ulna (forearm) of a bird.
- (hàng không) Một phản hồi của radar được tạo ra bởi phản hồi của bộ phát đáp của máy bay đối với tín hiệu thẩm vấn được phát bởi một hệ thống radar, chứa thông tin nhận dạng được mã hóa bổ sung và dữ liệu tình huống không có sẵn từ một phản hồi chính đơn giản.(aviation) A radar return generated by the response of an aircraft's transponder to an interrogation signal broadcast by a radar installation, containing additional encoded identification and situational data not available from a simple primary return.
- (quân sự) Giai đoạn thứ hai của vũ khí nhiệt hạch nhiều tầng, tạo ra vụ nổ nhiệt hạch khi phát nổ do kết quả gián tiếp của vụ nổ phân hạch của vũ khí nhiệt hạch sơ cấp, và trong một số vũ khí cực lớn, bản thân nó sẽ tạo ra vụ nổ nhiệt hạch cấp ba.(military) The second stage of a multistage thermonuclear weapon, which generates a fusion explosion when imploded as an indirect result of the fission explosion of the primary, and which, in a few extremely large weapons, itself implodes a fusion tertiary.
- (tài chính) Hành động phát hành thêm cổ phiếu của một công ty đã giao dịch đại chúng.(finance) An act of issuing more stock by an already publicly traded corporation.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “secondary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish