secondary
/ˈsɛkənˌderi/tính từ
- Thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng.
- Chuyển hoá.
- Trung học.
- Đại trung sinh.
danh từ
- Người giữ chức phó.
- Thầy dòng.
- Vệ tinh.
- Cánh sau (của sâu bọ).
- Lớp địa táng thuộc đại trung sinh.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “secondary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish