section
/ˈsɛkʃən/danh từ
- Mục (trong "mục lục").
- Sự cắt; chỗ cắt.
- Phần cắt ra, đoạn cắt ra.
- Khu vực.
- Tiết đoạn (một quyển sách).
- Mặt cắt, tiết diện.
- Phân chi (đơn vị phân loại dưới giống, trên loài).
- Tiểu đội.
- Lát cắt.
- Phân đoạn, Phần.
- Chuyên mục (định danh các nhóm công việc chính trong một trang web)
- Tầng lớp nhân dân.
động từ
- Cắt, chia ra từng phần, sắp xếp thành từng nhóm, phân chia ra thành đoạn, phân chia thành khu vực.
🔗 Tra thêm tại
