section

/ˈsɛkʃən/
danh từ
  • Mục (trong "mục lục").
  • Sự cắt; chỗ cắt.
  • Phần cắt ra, đoạn cắt ra.
  • Khu vực.
  • Tiết đoạn (một quyển sách).
  • Mặt cắt, tiết diện.
  • Phân chi (đơn vị phân loại dưới giống, trên loài).
  • Tiểu đội.
  • Lát cắt.
  • Phân đoạn, Phần.
  • Chuyên mục (định danh các nhóm công việc chính trong một trang web)
  • Tầng lớp nhân dân.
động từ
  • Cắt, chia ra từng phần, sắp xếp thành từng nhóm, phân chia ra thành đoạn, phân chia thành khu vực.
Danh từ
  1. Một vết cắt; một phần bị cắt ra khỏi phần còn lại của một cái gì đó
    A cutting; a part cut out from the rest of something.
    Từ đồng nghĩa:sectiocuttingslicedivisionpart
  2. Một phần, một phần, một phần của bất cứ thứ gì.
    A part, piece, subdivision of anything.
    Từ đồng nghĩa:sectiocuttingslicedivisionpart
  3. Một phần của tài liệu, đặc biệt là phần chính; thường được ký hiệu bằng §.
    A part of a document, especially a major part; often notated with §.
    Từ đồng nghĩa:sectiocuttingslicedivisionpart
  4. Một hành động hoặc trường hợp cắt.
    An act or instance of cutting.
    Từ đồng nghĩa:sectiocuttingslicedivisionpart
Động từ
  1. Để cắt, chia hoặc tách thành từng mảnh.
    To cut, divide or separate into pieces.
  2. Để giảm đến mức độ mỏng cần thiết cho việc nghiên cứu bằng kính hiển vi.
    To reduce to the degree of thinness required for study with the microscope.
  3. (Anh, Úc, New Zealand) Đưa (một người) vào bệnh viện để điều trị sức khỏe tâm thần với tư cách là một bệnh nhân không tự nguyện. Vì vậy, được gọi theo các phần khác nhau của các hành vi pháp lý liên quan đến sức khỏe tâm thần.
    (UK, Australia, New Zealand) To commit (a person) to a hospital for mental health treatment as an involuntary patient. So called after various sections of legal acts regarding mental health.
    Từ đồng nghĩa:schedule
  4. (y học) Mổ lấy thai cho (ai).
    (medicine) To perform a cesarean section on (someone).
    You may hear a physician say, "I don't want to section her until the baby declares itself."
    Bạn có thể nghe bác sĩ nói: “Tôi không muốn mổ con bé cho đến khi đứa bé tự khỏi”.
🎬 Nghe “section” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish