secure
/sɪˈkjʊr/tính từ
- Chắc chắn, bảo đảm.
- An toàn, kiên cố, vững chắc, chắc.
- Vị ngữ) giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt.
động từ
- Làm kiên cố, củng cố.
- Giam giữ vào nơi chắc chắn.
- Thắt, kẹp (động mạch), buộc chặt, đóng chặt, bó chặt.
- Cặp (súng dưới nách cho khỏi bị mưa ướt).
- Bảo đảm.
- Chiếm được, tìm được, đạt được.
🔗 Tra thêm tại
