secure

/sɪˈkjʊr/
tính từ
  • Chắc chắn, bảo đảm.
  • An toàn, kiên cố, vững chắc, chắc.
  • Vị ngữ) giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt.
động từ
  • Làm kiên cố, củng cố.
  • Giam giữ vào nơi chắc chắn.
  • Thắt, kẹp (động mạch), buộc chặt, đóng chặt, bó chặt.
  • Cặp (súng dưới nách cho khỏi bị mưa ướt).
  • Bảo đảm.
  • Chiếm được, tìm được, đạt được.