secure

/sɪˈkjʊr/
tính từ
  • Chắc chắn, bảo đảm.
  • An toàn, kiên cố, vững chắc, chắc.
  • Vị ngữ) giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt.
động từ
  • Làm kiên cố, củng cố.
  • Giam giữ vào nơi chắc chắn.
  • Thắt, kẹp (động mạch), buộc chặt, đóng chặt, bó chặt.
  • Cặp (súng dưới nách cho khỏi bị mưa ướt).
  • Bảo đảm.
  • Chiếm được, tìm được, đạt được.
Tính từ
  1. Không bị tấn công hoặc nguy hiểm; được bảo vệ.
    Free from attack or danger; protected.
  2. Thoát khỏi nguy cơ trộm cắp; an toàn.
    Free from the danger of theft; safe.
  3. Không có nguy cơ bị nghe lén, đánh chặn hoặc bị phát hiện; bí mật.
    Free from the risk of eavesdropping, interception or discovery; secret.
  4. Thoát khỏi sự lo lắng hay nghi ngờ; không sợ hãi.
    Free from anxiety or doubt; unafraid.
Động từ
  1. Để làm cho an toàn; để giảm bớt sự lo sợ hoặc gặp phải nguy hiểm; để bảo vệ; để bảo vệ.
    To make safe; to relieve from apprehensions of, or exposure to, danger; to guard; to protect.
  2. Để vượt qua nguy cơ bị mất hoặc không nhận được; để chắc chắn; đảm bảo ; thường xuyên với chống lại hoặc từ, hoặc trước đây với của.
    To put beyond hazard of losing or of not receiving; to make certain; to assure; frequently with against or from, or formerly with of.
    to secure a creditor against loss; to secure a debt by a mortgage
    để bảo đảm cho chủ nợ khỏi bị mất mát; để bảo đảm một khoản nợ bằng thế chấp
  3. Để sửa chữa tại chỗ; đóng hoặc hạn chế một cách hiệu quả; làm cho không thể thoát ra hoặc trốn thoát.
    To fix in place; to close or confine effectually; to render incapable of getting loose or escaping.
    to secure a prisoner; to secure a door, or the hatches of a ship
    để bảo vệ một tù nhân; để bảo vệ một cánh cửa hoặc cửa sập của một con tàu
  4. Để có được quyền sở hữu; để đảm bảo an toàn cho bản thân; để có được chắc chắn.
    To get possession of; to make oneself secure of; to acquire certainly.
    to secure an estate
    để đảm bảo một tài sản
🎬 Nghe “secure” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish