see

/ˈsi/
động từ
  • Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét.
  • Xem, đọc (trang báo chí).
  • Hiểu rõ, nhận ra.
  • Trải qua, từng trải, đã qua.
  • Gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư... ); tiếp.
  • Tưởng tượng, mường tượng.
  • Chịu, thừa nhận, bằng lòng.
  • Tiễn, đưa.
  • Giúp đỡ.
  • Quan niệm, cho là.
  • Chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm.
  • Điều tra, nghiên cứu, xem xét, kỹ lưỡng.
danh từ
  • Toà giám mục.
  • Chức giám mục; quyền giám mục.
Động từ
  1. (ngoại động) Nhận biết hoặc phát hiện ai đó hoặc vật gì bằng mắt, hoặc như thể bằng mắt.
    (transitive) To perceive or detect someone or something with the eyes, or as if by sight.
    To see us, you'd think we've been married for years, but actually just met a few months ago.
    Khi nhìn thấy chúng tôi, bạn sẽ nghĩ rằng chúng tôi đã kết hôn được nhiều năm nhưng thực ra chỉ mới gặp nhau vài tháng trước.
    Từ đồng nghĩa:beholddescryespyobserveview
  2. Để hình thành một bức tranh tinh thần về.
    To form a mental picture of.
    Từ đồng nghĩa:beholddescryespyobserveview
  3. (xã hội) Gặp gỡ, thăm viếng.
    (social) To meet, to visit.
    Từ đồng nghĩa:beholddescryespyobserveview
  4. (rõ ràng) Là bối cảnh hoặc thời gian của.
    (ergative) To be the setting or time of.
    The 20th century saw humanity's first space exploration.
    Thế kỷ 20 chứng kiến chuyến thám hiểm không gian đầu tiên của loài người.
    Từ đồng nghĩa:beholddescryespyobserveview
Thán từ
  1. Giới thiệu lời giải
    Introducing an explanation
    See, in order to win the full prize we would have to come up with a scheme to land a rover on the Moon.
    Hãy xem, để giành được toàn bộ giải thưởng, chúng ta sẽ phải nghĩ ra kế hoạch đưa tàu thám hiểm hạ cánh xuống Mặt trăng.
    Từ đồng nghĩa:lookwellso
Danh từ
  1. Giáo phận hoặc tổng giáo phận: một khu vực của nhà thờ, thường do một giám mục hoặc tổng giám mục đứng đầu.
    A diocese or archdiocese: a region of a church, generally headed by a bishop or an archbishop.
  2. Chức vụ của một giám mục hoặc tổng giám mục.
    The office of a bishop or archbishop.
  3. Một chỗ ngồi; một trang web; nơi thực thi quyền lực có chủ quyền, tự trị hoặc chuyên chế.
    A seat; a site; a place where sovereign, autonomous, or autocephalous power is exercised.
  4. Hình thức thay thế của cee; tên của chữ viết Latinh C/c.
    Alternative form of cee; the name of the Latin script letter C/c.
🎬 Nghe “see” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish