seed

/ˈsiːd/
danh từ
  • Hạt, hạt giống.
  • Tinh dịch.
  • Con cháu, hậu thế.
  • Mầm mống, nguyên nhân.
  • , (thông tục) đấu thủ hạt giống.
động từ
  • Kết thành hạt, sinh hạt.
  • Rắc hạt, gieo giống.
  • Lấy hạt, tỉa lấy hạt.
  • Lựa chọn những đấu thủ hạt giống (để đấu sau cùng); coi (một đấu thủ) là đấu thủ hạt giống.
Danh từ
  1. (đếm được, nông nghiệp) Bất kỳ phần nhân giống nào của cây có thể được gieo, chẳng hạn như hạt thật, quả giống hạt, củ hoặc củ.
    (countable, agriculture) Any propagative portion of a plant which may be sown, such as true seeds, seed-like fruits, tubers, or bulbs.
    Từ đồng nghĩa:spawn
  2. (không đếm được, tập thể) Số lượng hạt không thể đếm được.
    (uncountable, collective) An amount of seeds that cannot be readily counted.
    The entire field was covered with geese eating the freshly sown seed.
    Toàn bộ cánh đồng bị bao phủ bởi đàn ngỗng ăn hạt mới gieo.
  3. (đếm được) Một mảnh san hô.
    (countable) A fragment of coral.
  4. (không đếm được) Tinh dịch.
    (uncountable) Semen.
    A man must use his seed to start and raise a family.
    Một người đàn ông phải sử dụng hạt giống của mình để xây dựng và nuôi dưỡng một gia đình.
Động từ
  1. (thông tục) Trồng hoặc gieo hạt trên một khu vực.
    (transitive) To plant or sow an area with seeds.
    I seeded my lawn with bluegrass.
    Tôi đã gieo hạt cỏ xanh cho bãi cỏ của mình.
  2. (phản xạ) Đổ hạt (chỉ thực vật)
    (reflexive) To shed seeds (refers to plants)
    These poppies have not seeded themselves yet.
    Những cây anh túc này vẫn chưa tự gieo hạt.
  3. (ngoại động) Che phủ một cách mỏng manh bằng thứ gì đó rải rác; để trang trí bằng những đồ trang trí giống như hạt giống.
    (transitive) To cover thinly with something scattered; to ornament with seedlike decorations.
  4. (thông tục) Bắt đầu; để cung cấp, phân công hoặc xác định các nguồn lực ban đầu cho, vị trí, trạng thái của.
    (transitive) To start; to provide, assign or determine the initial resources for, position of, state of.
    A venture capitalist seeds young companies.
    Một nhà đầu tư mạo hiểm gieo mầm cho các công ty trẻ.
🎬 Nghe “seed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish