seed

/ˈsiːd/
danh từ
  • Hạt, hạt giống.
  • Tinh dịch.
  • Con cháu, hậu thế.
  • Mầm mống, nguyên nhân.
  • , (thông tục) đấu thủ hạt giống.
động từ
  • Kết thành hạt, sinh hạt.
  • Rắc hạt, gieo giống.
  • Lấy hạt, tỉa lấy hạt.
  • Lựa chọn những đấu thủ hạt giống (để đấu sau cùng); coi (một đấu thủ) là đấu thủ hạt giống.