seed
/ˈsiːd/danh từ
- Hạt, hạt giống.
- Tinh dịch.
- Con cháu, hậu thế.
- Mầm mống, nguyên nhân.
- , (thông tục) đấu thủ hạt giống.
động từ
- Kết thành hạt, sinh hạt.
- Rắc hạt, gieo giống.
- Lấy hạt, tỉa lấy hạt.
- Lựa chọn những đấu thủ hạt giống (để đấu sau cùng); coi (một đấu thủ) là đấu thủ hạt giống.
🔗 Tra thêm tại
