seen
/ˈsiː/động từ
- Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét.
- Xem , đọc (trang báo chí).
- Hiểu rõ, nhận ra.
- Trải qua, từng trải, đã qua.
- Gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư... ); tiếp.
- Tưởng tượng, mường tượng.
- Chịu, thừa nhận, bằng lòng.
- Tiễn, đưa.
- Giúp đỡ.
- Quan niệm, cho là.
- Chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm.
- Điều tra, nghiên cứu, xem xét, kỹ lưỡng.
danh từ
- Toà giám mục.
- Chức giám mục; quyền giám mục.
🔗 Tra thêm tại
