segment

/ˈsɛgmənt/
danh từ
  • Đoạn, khúc, đốt, miếng.
  • Đoạn, phân.
động từ
  • Cắt từng đoạn, cắt ra từng khúc, cắt ra từng miếng.
  • Phân đoạn, phân đốt.
Danh từ
  1. Chiều dài của một vật nào đó
    A length of some object.
    a segment of rope
    một đoạn dây
  2. Một trong những bộ phận mà bất kỳ cơ thể nào cũng tự nhiên tách ra hoặc bị phân chia; một phần bị chia cắt hoặc bị cắt bỏ; một phần; một phần.
    One of the parts into which any body naturally separates or is divided; a part divided or cut off; a section; a portion.
    a segment of an orange; a segment of a compound or divided leaf
    một đoạn quả cam; một đoạn của một hợp chất hoặc lá chia
    Từ đồng nghĩa:cleftclove
  3. (toán học) Phần.
    (mathematics) A portion.
  4. (Khoa học) Phần.
    (sciences) A portion.
Động từ
  1. (ambitransitive) Chia thành các đoạn, đoạn.
    (ambitransitive) To divide into segments or sections.
    Segment the essay by topic.
    Phân chia bài viết theo chủ đề.
🎬 Nghe “segment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish