segregate

/ˈsɛgrɪˌgeɪt/
tính từ
  • Ở đơn độc.
  • Tách riêng, riêng biệt.
động từ
  • Tách riêng, chia riêng ra.
Tính từ
  1. Chia; lựa chọn.
    Separate; select.
  2. (Thực vật học) Tách biệt với các loài khác cùng loại.
    (botany) Separated from others of the same kind.
  3. (địa chất) Tách ra khỏi khối và tập hợp lại với nhau theo đường phân số.
    (geology) Separate from a mass and collected together along lines of fraction.
Động từ
  1. (Động) Tách biệt.
    (transitive) To separate.
    Từ đồng nghĩa:isolateseparatesequestersunder outinsulate
  2. (ngoại động) Cụ thể là phân chia và sắp xếp theo đặc điểm.
    (transitive) In particular, to separate and organize by characteristics.
    Please segregate the pairs of shoes by size into their respective boxes.
    Vui lòng phân loại các đôi giày theo kích cỡ vào các hộp tương ứng.
    Từ đồng nghĩa:isolateseparatesequestersunder outinsulate
  3. (nội động từ, chính trị) Tách biệt (chủng tộc, giới tính hoặc các nhóm khác, đặc biệt là người da đen và da trắng), đặc biệt là bởi các chính sách xã hội trực tiếp hoặc gián tiếp khiến họ xa cách.
    (intransitive, politics) To separate (races, sexes, or other groups, especially black and white people), especially by social policies that directly or indirectly keep them apart.
    Từ đồng nghĩa:isolateseparatesequestersunder outinsulate
Danh từ
  1. Một thực thể được tách biệt theo một cách nào đó khỏi một nhóm hoặc thực thể tham chiếu.
    An entity that is separated in some way from a reference group or entity.
    A segregate becomes conspicuous once it is removed from its aggregate.
    Một sự tách biệt sẽ trở nên dễ thấy khi nó được loại bỏ khỏi tổng thể của nó.
🎬 Nghe “segregate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish