select
/səˈlɛkt/tính từ
- Được lựa chọn, có chọn lọc.
- Dành riêng cho những người địa vị, giàu có.
- Hay kén chọn, khó tính.
động từ
- Lựa chọn, chọn lọc, tuyển lựa.
Tính từ
- Đặc quyền, được tuyển chọn đặc biệt.Privileged, specially selected.Only a select few were allowed into the premiere.Chỉ một số ít được chọn mới được phép tham gia buổi ra mắt.
- Có chất lượng cao; đỉnh cao.Of high quality; top-notch.This is a select cut of beef.Đây là một miếng thịt bò chọn lọc.
Động từ
- Để chọn một hoặc nhiều phần tử của một tập hợp, đặc biệt là tập hợp các tùy chọn.To choose one or more elements of a set, especially a set of options.He looked over the menu, and selected the roast beef.Anh nhìn qua thực đơn và chọn món thịt bò nướng.
- (cơ sở dữ liệu) Để lấy một tập hợp dữ liệu từ cơ sở dữ liệu bằng cách sử dụng truy vấn.(databases) To obtain a set of data from a database using a query.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “select” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish