self
/ˈsɛlf/tính từ
- Đồng màu, cùng màu.
- Một màu (hoa).
- Cùng loại.
danh từ
- Bản thân mình, cái tôi.
- Lợi ích bản thân, thú vui bản thân; sự chăm chú vào lợi ích bản thân, sự chăm chú vào thú vui bản thân.
- Hoa đồng màu.
- , (đùa cợt) bản thân.
🔗 Tra thêm tại
