sell

/sɛl/
danh từ
  • Sự làm thất vọng.
  • Vố chơi khăm; sự đánh lừa.
động từ
  • Bán, đổi (hàng hoá) để lấy tiền; chuyển giao, trao tay, trao đổi, chuyển, trao, giao cái gì đó để lấy tiền.
  • Buôn bán, bán (hàng hoá có sẵn, được dự trữ hay được giữ lại trong kho); chuyên bán
  • Thuyết phục, làm cho ai đó tin vào giá trị của việc gì đó; làm cho người ta thấy đúng, thấy hay mà tin theo, làm theo
  • Phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm).
  • Làm cho thất vọng.
  • Quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì; làm cho (ai) thích muốn cái gì.
  • , (từ lóng) đánh lừa, lừa.
Động từ
  1. (transitive, ditransitive, intransitive) Chuyển hàng hoá, cung ứng dịch vụ để đổi lấy tiền.
    (transitive, ditransitive, intransitive) To transfer goods or provide services in exchange for money.
    She sold her old car very quickly.
    Cô ấy đã bán chiếc xe cũ của mình rất nhanh.
    Từ đồng nghĩa:peddlevend
  2. (nghĩa bóng) Có thể bán được.
    (ergative) To be sold.
    This old stock will never sell.
    Cổ phiếu cũ này sẽ không bao giờ bán được.
    Từ đồng nghĩa:cheapfloghawkmongerpeddle
  3. (chuyển tiếp) Để quảng bá (một sản phẩm hoặc dịch vụ) mặc dù không được trả tiền theo bất kỳ cách trực tiếp nào.
    (transitive) To promote (a product or service) although not being paid in any direct way or at all.
    Từ đồng nghĩa:cheapfloghawkmongerpeddle
  4. (ngoại động) Thúc đẩy (một quan điểm cụ thể).
    (transitive) To promote (a particular viewpoint).
    My boss is very old-fashioned and I'm having a lot of trouble selling the idea of working at home occasionally.
    Sếp của tôi rất cổ hủ và thỉnh thoảng tôi gặp rất nhiều khó khăn khi đưa ra ý tưởng làm việc tại nhà.
    Từ đồng nghĩa:cheapfloghawkmongerpeddle
Danh từ
  1. Hành vi bán hàng; doanh thu.
    An act of selling; sale.
  2. (nghĩa bóng, mở rộng) Việc thúc đẩy một ý tưởng để được chấp nhận.
    (figurative, by extension) The promotion of an idea for acceptance.
    This is going to be a tough sell.
    Đây sẽ là một cuộc bán hàng khó khăn.
  3. Một nhiệm vụ dễ dàng.
    An easy task.
  4. (thông tục, ngày tháng) Sự áp đặt, sự lừa gạt; một trò lừa bịp; một sự thất vọng; bất cứ điều gì gây ra sự mất tự hào hoặc nhân phẩm.
    (colloquial, dated) An imposition, a cheat; a hoax; a disappointment; anything occasioning a loss of pride or dignity.
    What a sell for Lena!
    Thật là một sự bán cho Lena!
🎬 Nghe “sell” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish