sell
/ˈsɛl/danh từ
- Sự làm thất vọng.
- Vố chơi khăm; sự đánh lừa.
động từ
- Bán, đổi (hàng hoá) để lấy tiền; chuyển giao, trao tay, trao đổi, chuyển, trao, giao cái gì đó để lấy tiền.
- Buôn bán, bán (hàng hoá có sẵn, được dự trữ hay được giữ lại trong kho); chuyên bán
- Thuyết phục, làm cho ai đó tin vào giá trị của việc gì đó; làm cho người ta thấy đúng, thấy hay mà tin theo, làm theo
- Phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm).
- Làm cho thất vọng.
- Quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì; làm cho (ai) thích muốn cái gì.
- , (từ lóng) đánh lừa, lừa.
🔗 Tra thêm tại
