send

/ˈsɛnd/
động từ
  • Gửi, chuyển (đi) cái gì đó; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp cho cái gì đó đến, tới hoặc được mang, được đem, được dẫn, được đưa, được trao, được giao đến, tới một nơi nào khác, nhất là bằng đường bưu điện
  • Gửi, chuyển, chuyền, phát, phóng, bắn (ra, đi) một thông báo, tín hiệu điện tử,...; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, làm, khiến (cho) một thông báo, tín hiệu điện tử,... đến, tới một nơi nào đó, bằng cách sử dụng thiết bị ra-đi-ô, máy vi tính,...
  • Gửi, đưa, chuyển, sai, phái, bảo, gọi, nhờ, cho ai đi, đến, tới (nơi nào), ((cũng) scend); xin, đòi, yêu cầu, thỉnh cầu, mời hoặc bảo, nói với ai (đi) đến, tới nơi nào đó, nhất là để họ có thể làm việc gì đó cho bạn ở đấy
  • Gửi, đưa, chuyển, dẫn, bảo, cho, bắt, (tống) giam ai đi, đến, tới (nơi nào); thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp cho ai (đi) đến, tới một nơi nào đó như trường học, nhà giam, hay bệnh viện rồi ở lại đó một khoảng thời gian
  • Cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế... ).
  • Gửi, chuyển, trao, giao, đưa, mang, đem, lái, chuyền, đá, ném, hất, đẩy, kéo, phát, phóng, bắn, tỏa, bốc, nẩy (ra, đi),...; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, làm, khiến (cho) một cái gì đó di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, dịch chuyển, chuyển động, cử động, (di) dời, lăn, chạy, văng, bay, rơi, chìm, bắn, bốc, tỏa (ra, đi),... từ nơi này đến, tới nơi khác
  • Đuổi đi, tống đi.
  • Thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, bắt, buộc, làm, khiến (cho) ai hay cái gì đó bắt đầu ở vào, rơi vào một tình trạng, trạng thái cụ thể nào đó
  • Hướng tới, đẩy tới.
  • Gửi thư, nhắn.