senior
/ˈsinjɜr/tính từ
- Senior nhiều tuổi hơn, bố (ghi sau tên họ người, để phân biệt hai bố con cùng tên hay hai ba học sinh cùng tên).
- Nhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn; ở trình độ cao nhất.
danh từ
- Người lớn tuổi hơn.
- Người nhiều thâm niên hơn, người chức cao hơn.
- Sinh viên ở lớp thi tốt nghiệp.
🔗 Tra thêm tại
