sense

/sɛns/
danh từ
  • Giác quan.
  • Tri giác, cảm giác.
  • Ý thức.
  • Khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức.
  • Sự khôn ngoan; sự thông minh.
  • Nghĩa, ý nghĩa.
  • Ý nghĩa, tình cảm chung.
  • Hướng, chiều.
động từ
  • Thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng.
  • Hiểu.
Danh từ
  1. Bất kỳ cách cư xử nào mà chúng sinh sử dụng để cảm nhận thế giới vật chất: đối với con người là thị giác, khứu giác, thính giác, xúc giác, vị giác.
    Any of the manners by which living beings perceive the physical world: for humans sight, smell, hearing, touch, taste.
    Từ đồng nghĩa:non-nonsensesense
  2. Nhận thức thông qua trí tuệ; sự e ngại; nhận thức.
    Perception through the intellect; apprehension; awareness.
    a sense of security
    một cảm giác an toàn
    Từ đồng nghĩa:non-nonsensesense
  3. Đánh giá thực tế hoặc đạo đức hợp lý.
    Sound practical or moral judgment.
    It’s common sense not to put metal objects in a microwave oven.
    Thông thường không nên đặt các vật bằng kim loại vào lò vi sóng.
    Từ đồng nghĩa:non-nonsensesense
  4. Ý nghĩa, lý do hoặc giá trị của một cái gì đó.
    The meaning, reason, or value of something.
    You don’t make any sense.
    Bạn không có ý nghĩa gì cả.
    Từ đồng nghĩa:non-nonsensesense
Động từ
  1. Sử dụng các giác quan sinh học: nhìn, nghe, ngửi, nếm hoặc cảm nhận.
    To use biological senses: to either see, hear, smell, taste, or feel.
  2. Để nhận biết theo bản năng.
    To instinctively be aware.
    She immediately sensed her disdain.
    Cô lập tức cảm nhận được sự khinh thường của mình.
  3. Để hiểu.
    To comprehend.
🎬 Nghe “sense” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish