sense
/sɛns/danh từ
- Giác quan.
- Tri giác, cảm giác.
- Ý thức.
- Khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức.
- Sự khôn ngoan; sự thông minh.
- Nghĩa, ý nghĩa.
- Ý nghĩa, tình cảm chung.
- Hướng, chiều.
động từ
- Thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng.
- Hiểu.
🔗 Tra thêm tại
