sent

/sɛnt/
động từ
  • Gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend).
  • Cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế... ).
  • Bắn ra, làm bốc lên, làm nẩy ra, toả ra.
  • Đuổi đi, tống đi.
  • Làm cho (mê mẩn).
  • Hướng tới, đẩy tới.
  • Gửi thư, nhắn.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của gửi
    simple past and past participle of send
Danh từ
  1. Một phân khu tiền tệ, bằng một phần trăm của kroon Estonia.
    A subdivision of currency, equal to one hundredth of an Estonian kroon.
  2. Dạng mùi hương lỗi thời.
    Obsolete form of scent.
🎬 Nghe “sent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish