sent

/sɛnt/
động từ
  • Gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend).
  • Cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế... ).
  • Bắn ra, làm bốc lên, làm nẩy ra, toả ra.
  • Đuổi đi, tống đi.
  • Làm cho (mê mẩn).
  • Hướng tới, đẩy tới.
  • Gửi thư, nhắn.