sentence

/ˈsɛntəns/
danh từ
  • Câu.
  • Sự tuyên án; án; (từ hiếm, nghĩa hiếm) lời phán quyết.
  • ý kiến (tán thành, chống đối).
  • Châm ngôn.
động từ
  • Kết án, tuyên án.