sentiment

/ˈsɛntəmənt/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • tình, tình cảm
  • cảm nghĩ, ý kiến
  • tính chất truyền cảm (trong nghệ thuật)
  • cảm tính
  • sự đa cảm, sự thương cảm; tính uỷ mị
  • câu nói chúc tụng xã giao