separate

/ˈsɛpərˌeɪt/
tính từ
  • Riêng rẽ, rời, không dính với nhau.
danh từ
  • Vặt rời.
  • Bản in rời (bài trích ở báo... ).
  • Quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà).
động từ
  • Làm rời ra, phân ra, chia ra.
  • Tách ra, gạn ra...
  • Phân đôi, chia đôi.
  • Chia tay, rời.
  • Phân tán, đi mỗi người một ngả.