sequence
/ˈsikwəns/danh từ
- Một dãy các thứ nối tiếp nhau
- (Toán học). Dãy, bảng liệt kê một chiều, có thứ tự, của các phần tử toán học.
- (Sinh học). Trình tự, cấu trúc bậc một của các đa phân tử sinh học. Nó là trình tự sắp xếp của các đơn phân.
động từ
- sắp xếp theo trật tự
🔗 Tra thêm tại
