serious

/ˈsɪriəs/
tính từ
  • Đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị.
  • Hệ trọng, quan trọng, không thể coi thường được; nghiêm trọng, trầm trọng, nặng.
  • Đáng sợ, đáng gờm.
  • Thành thật, thật sự, không đùa.
  • Tôn giáo, (thuộc) đạo lý.
Tính từ
  1. Không có sự hài hước hay biểu hiện hạnh phúc; nghiêm trọng trong cách thức hoặc tính cách.
    Without humor or expression of happiness; grave in manner or disposition.
    deadly serious
    cực kỳ nghiêm trọng
    Từ đồng nghĩa:earnestsolemn
  2. Quan trọng; nặng nề; không đáng kể.
    Important; weighty; not insignificant.
    This is a serious problem. We'll need our best experts.
    Đây là một vấn đề nghiêm trọng. Chúng ta sẽ cần những chuyên gia giỏi nhất.
    Từ đồng nghĩa:desperate
  3. Thực sự có ý định về những gì được nói (hoặc lên kế hoạch, v.v.); một cách nghiêm túc; không hề đùa giỡn hay lừa dối.
    Really intending what is said (or planned, etc); in earnest; not jocular or deceiving.
    After all these years, we're finally getting serious attention.
    Sau ngần ấy năm, cuối cùng chúng tôi cũng nhận được sự chú ý nghiêm túc.
  4. (của một mối quan hệ) Đã cam kết.
    (of a relationship) Committed.
Trạng từ
  1. (thông tục hoặc phương ngữ) nghiêm túc, một cách nghiêm túc (thường được nghe với nghĩa nghiêm túc hoặc có nghĩa là nghiêm túc)
    (colloquial or dialect) seriously, in a serious manner (most often heard in take or mean serious)
🎬 Nghe “serious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish