service

/ˈsərvɪs/
danh từ
  • Sự phục vụ, sự hầu hạ.
  • Ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, ngành dịch vụ.
  • Sự giúp đỡ.
  • Sự có ích, sự giúp ích.
  • Sự chỉ dẫn bảo quản, sự giúp đỡ bảo quản.
  • Chỗ làm, việc làm, chức vụ.
  • Cây thanh lương trà.
  • Tàu xe phục vụ trên một tuyến đường.
  • Bộ (ấm chén).
  • Sự tế lễ; buổi lễ.
  • Sự giao bóng; lượt giao bóng; cú giao bóng; cách giao bóng.
  • Sự tống đạt, sự gửi (trát đòi).
động từ
  • Bảo quản và sửa chữa (xe ô tô).
  • Phục vụ.
Danh từ
  1. Hành động giúp đỡ ai đó.
    An act of being of assistance to someone.
    I say I did him a service by ending our relationship – now he can freely pursue his career.
    Tôi nói rằng tôi đã giúp ích cho anh ấy bằng cách chấm dứt mối quan hệ của chúng tôi - giờ anh ấy có thể tự do theo đuổi sự nghiệp của mình.
  2. Trạng thái phụ thuộc hoặc được tuyển dụng bởi một cá nhân hoặc một nhóm.
    The state of being subordinate to or employed by an individual or group.
    Lancelot was at the service of King Arthur.
    Lancelot đã phục vụ Vua Arthur.
  3. (hình elip, không đếm được) Làm việc như một thành viên của quân đội.
    (elliptical, uncountable) Work as a member of the military.
    Thank you for your service.
    Cảm ơn bạn đã phục vụ.
    Từ đồng nghĩa:military service
  4. (với) Quân đội.
    (with the) The military.
    the service
    dịch vụ
Động từ
  1. (Động) Phục vụ.
    (transitive) To serve.
    They service the customer base.
    Họ phục vụ cơ sở khách hàng.
  2. (thông tục) Trả nợ, trả lãi (nợ).
    (transitive) To make a repayment or pay interest (on a debt).
    It continues to be laden with intense debt servicing costs.
    Nó tiếp tục phải gánh chịu chi phí trả nợ cao.
  3. (thông tục, nông nghiệp, uyển ngữ) Thụ tinh qua quan hệ tình dục.
    (transitive, agriculture, euphemistic) To inseminate through sexual intercourse.
  4. (nghĩa bóng, thông tục) Thực hiện hành vi tình dục.
    (transitive, vulgar) To perform a sexual act upon.
    He serviced her several times a week.
    Anh phục vụ cô vài lần một tuần.
🎬 Nghe “service” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish