service
/ˈsərvɪs/danh từ
- Sự phục vụ, sự hầu hạ.
- Ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, ngành dịch vụ.
- Sự giúp đỡ.
- Sự có ích, sự giúp ích.
- Sự chỉ dẫn bảo quản, sự giúp đỡ bảo quản.
- Chỗ làm, việc làm, chức vụ.
- Cây thanh lương trà.
- Tàu xe phục vụ trên một tuyến đường.
- Bộ (ấm chén).
- Sự tế lễ; buổi lễ.
- Sự giao bóng; lượt giao bóng; cú giao bóng; cách giao bóng.
- Sự tống đạt, sự gửi (trát đòi).
động từ
- Bảo quản và sửa chữa (xe ô tô).
- Phục vụ.
🔗 Tra thêm tại
