set
/ˈsɛt/danh từ
- Bộ.
- Tập hợp.
- Ván, xéc, xét (quần vợt, bóng chuyền...).
- Bọn, đám, đoàn, lũ, giới.
- Cành chiết, cành giăm; quả mới đậu.
- Chiều tà, lúc Mặt Trời lặn.
- Chiều hướng, khuynh hướng.
- Hình thể, dáng dấp, kiểu cách.
- Lớp vữa ngoài (của tường).
- Cột gỗ chống hầm (mỏ than).
- Lứa trứng.
- Tảng đá (để lát đường).
động từ
- Để, đặt.
- Bố trí, để, đặt lại cho đúng.
- Gieo, trồng.
- Sắp, dọn, bày (bàn ăn).
- Mài, giũa.
- Nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định.
- Sửa, uốn (tóc).
- Cho hoạt động.
- Bắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc).
- Nêu, giao, đặt.
- Phổ nhạc.
- Gắn, dát, nạm (lên bề mặt).
tính từ
- Nghiêm nghị, nghiêm trang.
- Cố định, chầm chậm, bất động.
- Đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi.
- Đã sửa soạn trước, sẵn sàng.
- Đẹp.
🔗 Tra thêm tại
