setting

/ˈsɛtɪŋ/
danh từ
  • Phương cách hoặc các nơi mà các vật được đặt; thiết định.
  • Các mảnh kim loại để giữ và gắn kết các đá quý tạo đồ trang sức; bệ nhẫn, đài nhẫn, chấu.
động từ
  • Thời hiện tại tiếp diễn của set.