settle
/ˈsɛtəl/danh từ
- Ghế tủ (ghế dài có lưng dựa và phần dưới đóng thành tủ).
động từ
- Giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải.
- Ngồi đậu.
- Để, bố trí.
- Làm ăn, sinh sống; ổn định cuộc sống, an cư lạc nghiệp, định cư.
- Lắng xuống, đi vào nền nếp.
- Chiếm làm thuộc địa.
- Để lắng, làm lắng xuống, làm chìm xuống; lắng xuống, lún xuống, chìm xuống.
- Kết thúc (công việc), thanh toán, trả dứt nợ.
- Nguội dần, dịu dần.
- Để lại cho, chuyển cho.
- Định vị, khu trú (vào một bộ phận trong cơ thể) (bệnh).
🔗 Tra thêm tại
