settlement

/ˈsɛtəlmənt/
danh từ
  • Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải.
  • Sự thanh toán.
  • Sự đến ở, sự định cư, sự an cư lạc nghiệp; khu định cư, khu đất mới có người đến ở lập nghiệp.
  • Sự chiếm làm thuộc địa; thuộc địa.
  • Sự chuyển gia tài.
  • Sự làm lắng xuống; sự lắng xuống, sự lún xuống (mặt nhà, tường, đất).
  • Nhóm người chủ trương cải cách xã hội ba cùng với công nhân.
Danh từ
  1. Hành động giải quyết.
    The act of settling.
    settlement of debt
    giải quyết nợ
    Từ đồng nghĩa:arrangementdispositionsettlement
  2. Tình trạng đang được giải quyết.
    The state of being settled.
    Từ đồng nghĩa:arrangementdispositionsettlement
  3. Thuộc địa mới được thành lập; một địa điểm hoặc khu vực mới được định cư
    A colony that is newly established; a place or region newly settled.
    Từ đồng nghĩa:arrangementdispositionsettlement
  4. Một cộng đồng người cùng chung sống như thôn, làng, thị trấn, thành phố; một nơi đông dân cư.
    A community of people living together, such as a hamlet, village, town, or city; a populated place.
    Từ đồng nghĩa:arrangementdispositionsettlement
🎬 Nghe “settlement” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish