sex
/ˈsɛks/danh từ
- Giới tính.
- Giới đàn ông, giới phụ nữ.
- Vấn đề sinh lý, vấn đề dục tính.
- Sự giao cấu.
- Thuộc giới tính; có tính chất giới tính.
động từ
- Xác định tính đực cái của (gà con... ).
- Khêu gợi dục tình của (ai).
- Làm cho thêm hấp dẫn, làm cho thêm thú vị.
🔗 Tra thêm tại
