sex

/ˈsɛks/
danh từ
  • Giới tính.
  • Giới đàn ông, giới phụ nữ.
  • Vấn đề sinh lý, vấn đề dục tính.
  • Sự giao cấu.
  • Thuộc giới tính; có tính chất giới tính.
động từ
  • Xác định tính đực cái của (gà con... ).
  • Khêu gợi dục tình của (ai).
  • Làm cho thêm hấp dẫn, làm cho thêm thú vị.