[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"footer-posts":3,"word-sexually":42,"word-notes-sexually":91},{"articles":4,"documents":29},[5,8,11,14,17,20,23,26],{"slug":6,"title":7},"cach-dat-ielts-8-5","Cách đạt IELTS 8.5: Lộ trình học và chiến lược thực chiến",{"slug":9,"title":10},"tu-dien-tieng-anh-tot-nhat","Top 10 từ điển tiếng Anh tốt nhất cho mọi trình độ",{"slug":12,"title":13},"cach-hoc-tieng-anh-cho-nguoi-mat-goc","Cách học tiếng Anh cho người mất gốc: Lộ trình dễ bắt đầu",{"slug":15,"title":16},"1000-tu-vung-tieng-anh-thong-dung","1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng: Cách học và ghi nhớ",{"slug":18,"title":19},"lo-trinh-hoc-tieng-anh-cho-nguoi-mat-goc","Lộ trình học tiếng Anh cho người mất gốc từ A-Z hiệu quả",{"slug":21,"title":22},"shadowing-tieng-anh-cung-tu-dien-av-luyen-nghe-noi-qua-video-youtube","Shadowing tiếng Anh cùng Từ Điển AV: Luyện nghe nói qua video YouTube",{"slug":24,"title":25},"cau-truc-de-thi-toeic-moi-nhat-huong-dan-chi-tiet-cho-nguoi-moi-bat-dau","Cấu Trúc Đề Thi TOEIC Mới Nhất: Hướng Dẫn Chi Tiết Cho Người Mới Bắt Đầu",{"slug":27,"title":28},"cau-truc-de-thi-toeic","Cấu Trúc Đề Thi TOEIC 2026: Tổng Quan Các Phần Thi",[30,33,36,39],{"slug":31,"title":32},"tu-dien-av-tra-cuu-500-tu-lan-va-hoc-tieng-anh-voi-ai","Từ Điển AV – Tra cứu 500 từ\u002Flần và học tiếng Anh với AI",{"slug":34,"title":35},"3000-tu-vung-tieng-anh-thong-dung-theo-chu-de-co-ban-nhat","3000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Theo Chủ Đề Cơ Bản Nhất",{"slug":37,"title":38},"giai-de-thi-tieng-anh-tot-nghiep-thpt","Giải Đề Thi Tốt Nghiệp THPT Tiếng Anh 2025 Trong 5 Phút",{"slug":40,"title":41},"de-thi-tot-nghiep-thpt-tieng-anh-2025","Đề Thi Tốt Nghiệp THPT Tiếng Anh 2025 – Phân Tích Cấu Trúc & Bí Kíp Ôn Thi Hiệu Quả",{"ipa":43,"local":46,"defs":56,"related":90},{"ipa":44,"mp3_url":45},"ˈsɛkʃəwəl","\u002Faudio\u002Fsexually.mp3",{"found":47,"sections":48},true,[49],{"pos":50,"defs":51},"phó từ",[52,53,54,55],"giới tính; nhục dục; (thuộc) các vấn đề sinh lý","(thuộc) giới tính; (thuộc) giống","liên quan đến sự sinh sản con cái","\u003Cthực> dựa trên giới tính (cách phân loại)",{"word":57,"found":47,"phonetic":58,"audio":59,"meanings":60,"source":88,"vi_ready":47,"v":89,"cached":47},"sexually","ˈsɛksjʊəli","",[61],{"definitions":62,"partOfSpeech":87},[63,69,75,81],{"example":64,"synonyms":65,"viExample":66,"viMeaning":67,"definition":68},"She kissed him sexually.",[],"Cô hôn anh một cách tình dục.","Theo cách tình dục; một cách gợi tình.","In a sexual manner; erotically.",{"example":70,"synonyms":71,"viExample":72,"viMeaning":73,"definition":74},"The firm discriminated sexually in its hiring and retention practices.",[],"Công ty đã phân biệt đối xử về mặt tình dục trong các hoạt động tuyển dụng và giữ chân nhân viên.","Về giới tính (một trong hai bộ phận của sinh vật).","With respect to sex (either of the two divisions of organisms).",{"example":76,"synonyms":77,"viExample":78,"viMeaning":79,"definition":80},"He was sexually active by the age of fifteen.",[],"Anh ấy đã hoạt động tình dục ở tuổi mười lăm.","Về quan hệ tình dục.","With respect to sexual intercourse.",{"example":82,"synonyms":83,"viExample":84,"viMeaning":85,"definition":86},"AIDS and gonorrhea are sexually transmitted diseases.",[],"AIDS và bệnh lậu là những bệnh lây truyền qua đường tình dục.","Bằng cách quan hệ tình dục.","By means of sexual intercourse.","adverb","freedictionaryapi.com","1.1.0",null,{"word":57,"examples":92,"collocations":102,"note":115},[93,96,99],[94,95],"Sexually transmitted diseases can be prevented.","Các bệnh lây qua đường tình dục có thể phòng tránh.",[97,98],"She was sexually harassed at work.","Cô ấy bị quấy rối tình dục nơi làm việc.",[100,101],"Teens become sexually mature.","Thanh thiếu niên dần trưởng thành về sinh lý.",[103,106,109,112],[104,105],"sexually transmitted","lây qua đường tình dục",[107,108],"sexually harassed","bị quấy rối tình dục",[110,111],"sexually mature","trưởng thành sinh lý",[113,114],"sexual","tình dục","Dùng trong ngữ cảnh y tế, pháp luật. 'STD' = sexually transmitted disease."]