shake

/ˈʃeɪk/
danh từ
  • Sự rung, sự lắc, sự giũ.
  • Sự run.
  • Lúc, chốc, một thoáng.
  • Vết nứt (trong thân cây gỗ).
  • Động đất.
  • Cốc sữa trứng đã khuấy ((cũng) milk-shake).
động từ
  • Rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ.
  • Rung; (nhạc) ngân.
  • Làm náo động; làm sửng sốt, làm bàng hoàng.
  • Làm lung lay, làm lay chuyển.
  • Làm mất bình tĩnh.
  • , (từ lóng) giũ sạch, tống khứ được (ai, cái gì).