shake

/ˈʃeɪk/
danh từ
  • Sự rung, sự lắc, sự giũ.
  • Sự run.
  • Lúc, chốc, một thoáng.
  • Vết nứt (trong thân cây gỗ).
  • Động đất.
  • Cốc sữa trứng đã khuấy ((cũng) milk-shake).
động từ
  • Rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ.
  • Rung; (nhạc) ngân.
  • Làm náo động; làm sửng sốt, làm bàng hoàng.
  • Làm lung lay, làm lay chuyển.
  • Làm mất bình tĩnh.
  • , (từ lóng) giũ sạch, tống khứ được (ai, cái gì).
Động từ
  1. (ngoại động, ergitive) Làm cho (cái gì) lần lượt chuyển động nhanh theo các hướng ngược nhau.
    (transitive, ergative) To cause (something) to move rapidly in opposite directions alternatingly.
    The earthquake shook the building.
    Trận động đất làm rung chuyển tòa nhà.
    Từ đồng nghĩa:jigglequakeshagshaketremble
  2. (ngoại động) Di chuyển (đầu) từ bên này sang bên kia, đặc biệt là để biểu thị sự từ chối, miễn cưỡng hoặc không đồng ý.
    (transitive) To move (one's head) from side to side, especially to indicate refusal, reluctance, or disapproval.
    Shaking his head, he kept repeating “No, no, no”.
    Lắc đầu, anh liên tục lặp đi lặp lại “Không, không, không”.
    Từ đồng nghĩa:jigglequakeshagshaketremble
  3. (thông tục) Di chuyển hoặc loại bỏ bằng cách khuấy động; bị ném đi bởi một chuyển động lắc lư hoặc rung chuyển.
    (transitive) To move or remove by agitating; to throw off by a jolting or vibrating motion.
    to shake fruit down from a tree
    lắc trái cây từ trên cây xuống
    Từ đồng nghĩa:jigglequakeshagshaketremble
  4. (thông tục) Làm xáo trộn cảm xúc; gây sốc.
    (transitive) To disturb emotionally; to shock.
    Her father’s death shook her terribly.
    Cái chết của cha cô khiến cô vô cùng bàng hoàng.
    Từ đồng nghĩa:traumatize
Danh từ
  1. Hành động lắc hoặc bị lắc; chuyển động run rẩy hoặc qua lại.
    The act of shaking or being shaken; tremulous or back-and-forth motion.
    The cat gave the mouse a shake.
    Con mèo lắc con chuột.
  2. (thường ở số nhiều) Co giật, co giật, run rẩy.
    (usually in the plural) A twitch, a spasm, a tremor.
  3. (thường đứng trước mạo từ xác định) Một điệu nhảy phổ biến vào những năm 1960 trong đó đầu, tay chân và cơ thể được lắc.
    (usually preceded by definite article) A dance popular in the 1960s in which the head, limbs, and body are shaken.
  4. Một ly sữa lắc.
    A milkshake.
🎬 Nghe “shake” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish