shape
/ʃeɪp/danh từ
- Hình, hình dạng, hình thù.
- Sự thể hiện cụ thể.
- Loại, kiểu, hình thức.
- Sự sắp xếp, sự sắp đặt.
- Bóng, bóng ma.
- Khuôn, mẫu.
- Thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn.
- Các (đê) đôn.
động từ
- Nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình.
- Uốn nắn.
- Đặt ra, thảo ra (kế hoạch).
- Định đường, định hướng.
- Hình thành, thành hình.
- Có triển vọng.
🔗 Tra thêm tại
