shape

/ʃeɪp/
danh từ
  • Hình, hình dạng, hình thù.
  • Sự thể hiện cụ thể.
  • Loại, kiểu, hình thức.
  • Sự sắp xếp, sự sắp đặt.
  • Bóng, bóng ma.
  • Khuôn, mẫu.
  • Thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn.
  • Các (đê) đôn.
động từ
  • Nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình.
  • Uốn nắn.
  • Đặt ra, thảo ra (kế hoạch).
  • Định đường, định hướng.
  • Hình thành, thành hình.
  • Có triển vọng.
Danh từ
  1. Trạng thái hoặc điều kiện của một cái gì đó
    The status or condition of something
    The used bookshop wouldn’t offer much due to the poor shape of the book.
    Hiệu sách cũ sẽ không bán được nhiều hàng do hình dạng sách xấu.
    Từ đồng nghĩa:shapeformGestalt
  2. Tình trạng sức khỏe cá nhân, đặc biệt là sức khỏe cơ bắp.
    Condition of personal health, especially muscular health.
    The vet checked to see what kind of shape the animal was in.
    Bác sĩ thú y kiểm tra xem con vật có hình dạng như thế nào.
    Từ đồng nghĩa:shapeformGestalt
  3. Sự biểu diễn bằng đồ họa của hình dạng của một đối tượng hoặc ranh giới bên ngoài, đường viền hoặc bề mặt bên ngoài của nó.
    A graphical representation of an object's form or its external boundary, outline, or external surface.
    What shape shall we use for the cookies? Stars, circles, or diamonds?
    Chúng ta sẽ sử dụng hình dạng nào cho bánh quy? Ngôi sao, hình tròn hay kim cương?
    Từ đồng nghĩa:shapeformGestalt
  4. Hình thức; sự hình thành.
    Form; formation.
    Your head is a funny shape, rather oblong.
    Đầu của bạn có hình dáng ngộ nghĩnh, khá thuôn dài.
    Từ đồng nghĩa:shapeformGestalt
Động từ
  1. (Bắc Anh, Scotland, hiếm) Tạo ra, chế tạo.
    (Northern England, Scotland, rare) To create or make.
    Earth was shapen by God for God's folk.
    Trái đất được Chúa tạo dựng cho dân Chúa.
    Từ đồng nghĩa:formmoldshapen
  2. (ngoại động) Tạo hình dạng và định nghĩa cho cái gì đó.
    (transitive) To give something a shape and definition.
    Shape the dough into a pretzel. For my art project, I plan to shape my clay lump into a bowl.
    Tạo hình bột thành bánh quy cây. Đối với dự án nghệ thuật của mình, tôi dự định nặn cục đất sét của mình thành một cái bát.
    Từ đồng nghĩa:formmoldshapen
  3. Để tạo thành hoặc thao tác một cái gì đó thành một hình dạng nhất định.
    To form or manipulate something into a certain shape.
    Từ đồng nghĩa:formmoldshapen
  4. (của một đất nước, một người, v.v.) Tạo ảnh hưởng tới.
    (of a country, person, etc) To give influence to.
    Từ đồng nghĩa:formmoldshapen
🎬 Nghe “shape” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish