shark
/ˈʃɑɚk/danh từ
- Cá nhám, cá mập.
- Kẻ tham lam; kẻ bất lương; kẻ lừa đảo.
- , (từ lóng) tay cừ, tay chiến.
động từ
- Lừa gạt; làm ăn bất chính.
- Ngốn nuốt.
Danh từ
- (ichthyology, đếm được) Bất kỳ loài cá săn mồi nào thuộc siêu bộ Selachimorpha, có bộ xương sụn và có 5 đến 7 khe mang ở mỗi bên đầu.(ichthyology, countable) Any predatory fish of the superorder Selachimorpha, with a cartilaginous skeleton and 5 to 7 gill slits on each side of its head.The straunge fishe is in length xvij. foote and iij. foote broad, and in compas about the bodie vj. foote; and is round snowted, short headdid, hauing iij. rankes of teeth on either iawe, …. Also it hath v. gills of eache side of the head, shoing white. Ther is no proper name for it that I know, but that sertayne men of Captayne Haukinses doth call it a sharke.Cá straunge có chiều dài xvij. foote và iij. foote rộng, và trong compas về bodie vj. chân; và có tuyết tròn, đầu ngắn, hauing iij. thứ hạng của răng trên iawe, …. Ngoài ra nó còn có mang ở mỗi bên đầu, có lông màu trắng. Tôi không biết tên thích hợp cho nó, nhưng những người phục vụ của Thuyền trưởng Haukinses gọi nó là cá mập.Từ đồng nghĩa:haye
- (không đếm được) Thịt của loài động vật này, được dùng làm thực phẩm.(uncountable) Flesh of this animal, consumed as food.Từ đồng nghĩa:haye
- (cổ sinh vật học, nói một cách lỏng lẻo) Bất kỳ loài cá nào thuộc lớp Chondrichthyes, đặc biệt là loài holocephalian giống cá mập đã tuyệt chủng.(paleontology, loosely) Any fish of the class Chondrichthyes, especially an extinct shark-like holocephalian.Từ đồng nghĩa:haye
- Một loài cá nước ngọt giống cá mập thật (Selachimorpha) về ngoại hình hoặc chuyển động; một con cá mập nước ngọt.A freshwater fish that resembles a true shark (Selachimorpha) in appearance or movement; a freshwater shark.Từ đồng nghĩa:haye
Động từ
- (Nội động từ, hiếm) Đi câu cá mập.(intransitive, rare) To fish for sharks.
- (Anh, tiếng lóng của trường đại học, có tính xúc phạm nhẹ) Của một sinh viên đại học chưa phải là sinh viên năm nhất (đại học năm thứ nhất), và đặc biệt là vào thời điểm bắt đầu năm học:(UK, university slang, mildly derogatory) Of a university student who is not a fresher (first-year undergraduate), and especially towards the start of the academic year:
- (lỗi thời) Ăn cắp hoặc có được thông qua gian lận.(obsolete) To steal or obtain through fraud.Shakespeare and others, Sir Thomas More (c. 1593) act 2, sc. 4: "Other ruffians...Would shark on you."Shakespeare và những người khác, Ngài Thomas More (c. 1593) màn 2, sc. 4: "Những kẻ lưu manh khác...Sẽ tấn công bạn."
- (từ cũ, nội động) Đóng vai kẻ trộm vặt; để thực hiện hành vi gian lận hoặc thủ đoạn; để lừa đảo.(obsolete, intransitive) To play the petty thief; to practice fraud or trickery; to swindle.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “shark” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish