shave

/ˈʃeɪv/
danh từ
  • Sự cạo râu, sự cạo mặt.
  • Dao bào (gỗ... ).
  • Sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn).
  • Sự đánh lừa, sựa lừa bịp.
động từ
  • Cạo (râu, mặt).
  • Bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ).
  • Đi lướt sát (không chạm).
  • Hút, suýt.
  • Cạo râu, cạo mặt.
  • , (thông tục) khó mặc cả, khó chơi (trong chuyện làm ăn).