shave
/ˈʃeɪv/danh từ
- Sự cạo râu, sự cạo mặt.
- Dao bào (gỗ... ).
- Sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn).
- Sự đánh lừa, sựa lừa bịp.
động từ
- Cạo (râu, mặt).
- Bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ).
- Đi lướt sát (không chạm).
- Hút, suýt.
- Cạo râu, cạo mặt.
- , (thông tục) khó mặc cả, khó chơi (trong chuyện làm ăn).
🔗 Tra thêm tại
