shave

/ˈʃeɪv/
danh từ
  • Sự cạo râu, sự cạo mặt.
  • Dao bào (gỗ... ).
  • Sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn).
  • Sự đánh lừa, sựa lừa bịp.
động từ
  • Cạo (râu, mặt).
  • Bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ).
  • Đi lướt sát (không chạm).
  • Hút, suýt.
  • Cạo râu, cạo mặt.
  • , (thông tục) khó mặc cả, khó chơi (trong chuyện làm ăn).
Động từ
  1. (ngoại động) Làm cho (đầu, da, v.v.) hói hoặc (tóc) ngắn hơn bằng cách sử dụng một dụng cụ như dao cạo hoặc tông đơ điện để cắt tóc sát da.
    (transitive) To make (the head, skin etc.) bald or (the hair) shorter by using a tool such as a razor or electric clippers to cut the hair close to the skin.
  2. (ngoại động) Cắt bất cứ thứ gì theo cách này.
    (transitive) To cut anything in this fashion.
  3. (nội động từ) Loại bỏ lông trên mặt bằng cách này.
    (intransitive) To remove hair from one's face by this means.
    I had little time to shave this morning.
    Sáng nay tôi có rất ít thời gian để cạo râu.
  4. (thông tục) Cắt nhỏ, ví dụ như lát thịt.
    (transitive) To cut finely, for example slices of meat.
Danh từ
  1. Một ví dụ về cạo râu.
    An instance of shaving.
    I instructed the barber to give me a shave.
    Tôi bảo thợ cắt tóc cạo râu cho tôi.
  2. Một lát mỏng; cạo râu.
    A thin slice; a shaving.
  3. (Mỹ, tiếng lóng, ghi ngày tháng) Một khoản chiết khấu cắt cổ trên một tờ tiền.
    (US, slang, dated) An exorbitant discount on a note.
  4. (Mỹ, tiếng lóng, ghi ngày) Phí bảo hiểm được trả để gia hạn thời gian giao hàng hoặc thanh toán hoặc cho quyền thay đổi hợp đồng chứng khoán theo bất kỳ điều kiện cụ thể nào.
    (US, slang, dated) A premium paid for an extension of the time of delivery or payment, or for the right to vary a stock contract in any particular.
🎬 Nghe “shave” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish