she
/ˈʃi/- Nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...
- Nó (chỉ tàu, xe... đã được nhân cách hoá), tàu ấy, xe ấy.
- Người đàn bà, chị.
danh từ
- Đàn bà, con gái.
- Con cái.
- Cái.
Đại từ
- (cá nhân) Người hoặc động vật nữ (thường) được đề cập hoặc ngụ ý trước đó.(personal) The female (typically) person or animal previously mentioned or implied.I asked Mary, but she said that she didn't know.Tôi đã hỏi Mary nhưng cô ấy nói rằng cô ấy không biết.
- (cá nhân, đôi khi thân mật) Tàu, thuyền.(personal, sometimes endearing) A ship or boat.She could do forty knots in good weather.Cô ấy có thể đi được bốn mươi hải lý khi thời tiết tốt.
- (riêng tư, hẹn hò, đôi khi đáng yêu) Một quốc gia, hoặc đôi khi là một thành phố, tỉnh, hành tinh, v.v.(personal, dated, sometimes endearing) A country, or sometimes a city, province, planet, etc.She is a poor place, but has beautiful scenery and friendly people.Quê hương nghèo nhưng có cảnh đẹp và con người thân thiện.
- (cá nhân, đáng yêu hoặc thơ mộng, chủ yếu là niên đại) Một vật, đặc biệt là một cái máy hoặc đồ vật khác, chẳng hạn như một chiếc ô tô, một chiếc máy tính, hoặc (thơ ca) một mùa.(personal, endearing or poetic, chiefly dated) A thing, especially a machine or other object, such as a car, a computer, or (poetically) a season.She only gets thirty miles to the gallon on the highway, but she’s durable.Cô ấy chỉ đi được ba mươi dặm về phía gallon trên đường cao tốc, nhưng cô ấy rất bền bỉ.
Danh từ
- Một phụ nữ.A female.Pat is definitely a she.Pat chắc chắn là cô ấy.
Động từ
- (ngoại động) Để chỉ (ai đó) bằng cách sử dụng đại từ cô ấy/cô ấy.(transitive) To refer to (someone) using she/her pronouns.
Từ hạn định
- (Tiếng địa phương của người Mỹ gốc Phi) Từ đồng nghĩa với cô ấy.(African-American Vernacular) Synonym of her.Từ đồng nghĩa:her
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “she” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish