shed

/ˈʃɛd/
danh từ
  • Lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ).
  • Chuồng (trâu, bò, ngựa).
động từ
  • Rụng (lá... ), lột (da... ).
  • Bỏ rơi, để rơi, mất.
  • Tung ra, toả ra.
  • Rụng (lá... ), lột (rắn... ).