sheet

/ʃit/
danh từ
  • Khăn trải giường.
  • Lá, tấm, phiến, tờ.
  • Tờ báo.
  • Dải.
  • Vỉa.
  • Dây lèo (để điều chỉnh buồm).
  • Buồm.
động từ
  • Đậy, phủ, trùm kín.
  • Kết lại thành tấm, hợp lại thành phiến.
  • Giữ buồm bằng dây lèo.
Danh từ
  1. Một tấm vải trải giường mỏng dùng làm lớp phủ cho nệm hoặc làm lớp phủ trên giường ngủ.
    A thin bed cloth used as a covering for a mattress or as a layer over the sleeper.
    Use the sheets in the hall closet to make the bed.
    Sử dụng ga trải giường trong tủ quần áo ở hành lang để làm giường.
    Từ đồng nghĩa:pageropeblanketcoatcoating
  2. Một mảnh giấy, thường là hình chữ nhật, được chuẩn bị để viết, tác phẩm nghệ thuật, soạn thảo, đóng gói, sản xuất bao bì (hộp, phong bì, v.v.) và cho các mục đích sử dụng khác. Từ này không bao gồm những mảnh vụn và những mảnh nhỏ không đều đặn sẽ được tái chế, dùng để nhồi hoặc đệm hoặc giấy bồi, v.v. Trong sách hiện đại, mỗi tờ giấy thường được gấp đôi để tạo thành hai tờ giấy.
    A piece of paper, usually rectangular, that has been prepared for writing, artwork, drafting, wrapping, manufacture of packaging (boxes, envelopes, etc.), and for other uses. The word does not include scraps and irregular small pieces destined to be recycled, used for stuffing or cushioning or paper mache, etc. In modern books, each sheet of paper is typically folded in half, to produce two leaves
    A sheet of paper measuring eight and one-half inches wide by eleven inches high is a popular item in commerce.
    Một tờ giấy có chiều rộng 8 inch rưỡi, chiều cao 11 inch là một mặt hàng phổ biến trong thương mại.
    Từ đồng nghĩa:pageropeblanketcoatcoating
  3. Một chảo kim loại phẳng, thường không có cạnh nổi, dùng để nướng bánh.
    A flat metal pan, often without raised edge, used for baking.
    Place the rolls on the cookie sheet, edges touching, and bake for 10-11 minutes.
    Đặt các cuộn bánh lên khay nướng, các cạnh chạm vào nhau và nướng trong vòng 10-11 phút.
    Từ đồng nghĩa:pageropeblanketcoatcoating
  4. Một mảnh hoặc lớp vật liệu rắn, mỏng, phẳng.
    A thin, flat piece or layer of solid material.
    The glazer cut several panes from a large sheet of glass.
    Người thợ tráng men cắt một số tấm kính từ một tấm kính lớn.
    Từ đồng nghĩa:pageropeblanketcoatcoating
Động từ
  1. (thông tục) Bọc hoặc bọc bằng vải, giấy hoặc vật liệu tương tự khác.
    (transitive) To cover or wrap with cloth, or paper, or other similar material.
    Remember to sheet the floor before you start painting.
    Hãy nhớ trải sàn trước khi bắt đầu sơn.
  2. (Động) Tạo thành tờ.
    (transitive) To form into sheets.
  3. (nội động từ, mưa, hoặc lượng mưa khác) Đổ rất nhiều.
    (intransitive, of rain, or other precipitation) To pour heavily.
    We couldn't go out because the rain was sheeting down all day long.
    Chúng tôi không thể ra ngoài vì trời mưa suốt ngày.
  4. (Hàng hải) Dùng một tấm vải để cắt buồm.
    (nautical) To trim a sail using a sheet.
🎬 Nghe “sheet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish