shell
/ˈʃɛl/danh từ
- Vỏ: cấu trúc rỗng và cứng nói chung.
- Sò: loài nhuyễn thể có vỏ cứng.
- Trình giao diện, trình giao diện hệ thống, hệ vỏ: hệ thống phần mềm liên hệ giữa người dùng và nhân.
- Trình bao: loại trình phiên dịch trên dòng lệnh của các hệ điều hành.
- Loại đàn có dây.
- Thùng bằng đồng trong máy in.
- Loại thuyền nhẹ.
động từ
- Bỏ vỏ.
- Bắn đạn, thả bom, bắn phá.
🔗 Tra thêm tại
