shelter

/ˈʃɛltər/
danh từ
  • Chỗ che, chỗ nương tựa, chỗ ẩn, chỗ núp, hầm.
  • Lầu, chòi.
  • Phòng, cabin (người lái).
động từ
  • Che, che chở, bảo vệ.
  • Ẩn, núp, nấp, trốn.