shift

/ʃɪft/
danh từ
  • Sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên.
  • Ca, kíp.
  • Mưu mẹo, phương kế.
  • Lời thoái thác, lời quanh co, lời nước đôi.
  • Sự trượt nghiêng; tầng trượt nghiêng.
  • Sự thay đổi cách phát âm.
  • Sự thay đổi vị trí bàn tay (trên phím đàn pianô).
  • Sự di chuyển vị trí (của hàng hậu vệ bóng đá).
  • Sự thay quần áo.
  • Áo sơ mi nữ.
động từ
  • Đổi chỗ, dời chỗ, di chuyển; thay.
  • trút bỏ, trút lên.
  • Dùng mưu mẹo, dùng mưu kế, xoay xở; xoay xở để kiếm sống.
  • Nó quanh co, nói lập lờ, nói nước đôi.
  • Sang (số) (ô tô).
  • Thay quần áo.
Danh từ
  1. Một chuyển động để làm điều gì đó, một sự khởi đầu.
    A movement to do something, a beginning.
  2. Một hành động dịch chuyển; một chuyển động nhỏ hoặc thay đổi
    An act of shifting; a slight movement or change.
    There was a shift in the political atmosphere.
    Có một sự thay đổi trong bầu không khí chính trị.
  3. (lỗi thời) Một cổ phần, một phần được giao cho bộ phận.
    (obsolete) A share, a portion assigned on division.
  4. (lịch sử) Một loại đồ lót của phụ nữ có chiều dài như váy, mặc bên trong váy hoặc váy, áo lót hoặc áo sơ mi.
    (historical) A type of women's undergarment of dress length worn under dresses or skirts, a slip or chemise.
    Just last week she bought a new shift at the market.
    Mới tuần trước cô ấy đã mua một ca mới ở chợ.
Động từ
  1. (ngoại động, đôi khi nghĩa bóng) Di chuyển từ nơi này đến nơi khác; để phân phối lại.
    (transitive, sometimes figurative) To move from one place to another; to redistribute.
    We'll have to shift these boxes to the downtown office.
    Chúng ta sẽ phải chuyển những chiếc hộp này tới văn phòng ở trung tâm thành phố.
  2. (nghĩa bóng, nghĩa bóng) Thay đổi về hình thức, tính chất; công tắc.
    (ergative, figurative) To change in form or character; switch.
  3. (nội động từ, đôi khi mang tính phản thân và nghĩa bóng) Thay đổi vị trí; để di chuyển.
    (intransitive, sometimes reflexive and figurative) To change position; to move.
    She shifted slightly in her seat.
    Cô hơi dịch chuyển trên chỗ ngồi của mình.
    Từ đồng nghĩa:reposition
  4. (nội động từ, Ấn Độ) Thay đổi nơi cư trú; rời đi và sống ở nơi khác.
    (intransitive, India) To change residence; to leave and live elsewhere.
    We are shifting to America next month.
    Chúng tôi sẽ chuyển sang Mỹ vào tháng tới.
    Từ đồng nghĩa:moverelocate
🎬 Nghe “shift” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish