shift
/ʃɪft/danh từ
- Sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên.
- Ca, kíp.
- Mưu mẹo, phương kế.
- Lời thoái thác, lời quanh co, lời nước đôi.
- Sự trượt nghiêng; tầng trượt nghiêng.
- Sự thay đổi cách phát âm.
- Sự thay đổi vị trí bàn tay (trên phím đàn pianô).
- Sự di chuyển vị trí (của hàng hậu vệ bóng đá).
- Sự thay quần áo.
- Áo sơ mi nữ.
động từ
- Đổi chỗ, dời chỗ, di chuyển; thay.
- trút bỏ, trút lên.
- Dùng mưu mẹo, dùng mưu kế, xoay xở; xoay xở để kiếm sống.
- Nó quanh co, nói lập lờ, nói nước đôi.
- Sang (số) (ô tô).
- Thay quần áo.
🔗 Tra thêm tại
