shine

/ˈʃaɪn/
danh từ
  • Ánh sáng, ánh nắng.
  • Nước bóng.
  • Sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận.
  • Trò chơi khăm, trò chơi xỏ.
động từ
  • Chiếu sáng, toả sáng, soi sáng.
  • Sáng, bóng.
  • Giỏi, cừ; trội.
  • Đánh bóng (giày dép, đồ đồng...).
Động từ
  1. (nội động từ, giao hợp) Phát ra hoặc phản xạ ánh sáng để phát sáng.
    (intransitive, copulative) To emit or reflect light so as to glow.
    Từ đồng nghĩa:beamglowradiate
  2. (Nội động từ, giao hợp) Phản xạ ánh sáng.
    (intransitive, copulative) To reflect light.
    Từ đồng nghĩa:gleamglintglistenglitterluster
  3. (nội động từ, giao hợp) Để phân biệt chính mình; để vượt trội.
    (intransitive, copulative) To distinguish oneself; to excel.
    My nephew tried other sports before deciding on football, which he shone at right away, quickly becoming the star of his school team.
    Cháu trai tôi đã thử các môn thể thao khác trước khi quyết định chọn bóng đá và cháu đã tỏa sáng ngay lập tức, nhanh chóng trở thành ngôi sao trong đội bóng của trường.
    Từ đồng nghĩa:excelrulebangdevoureat
  4. (nội động từ, giao hợp) Rực rỡ vẻ đẹp lộng lẫy.
    (intransitive, copulative) To be effulgent in splendour or beauty.
    Từ đồng nghĩa:beambeshinegleamglowilluminate
Danh từ
  1. Độ sáng từ một nguồn ánh sáng.
    Brightness from a source of light.
  2. Độ sáng từ ánh sáng phản chiếu.
    Brightness from reflected light.
    Từ đồng nghĩa:luster
  3. Sự xuất sắc về chất lượng hoặc hình thức; sự huy hoàng.
    Excellence in quality or appearance; splendour.
    Từ đồng nghĩa:brilliancesplendor
  4. Đánh giày.
    Shoeshine.
    Từ đồng nghĩa:see shoeshine
🎬 Nghe “shine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish