ship
/ˈʃɪp/danh từ
- Tàu thuỷ, tàu.
- Máy bay, phi cơ.
- Thuyền (đua).
động từ
- Xếp (hàng) xuống tàu, cho (hành khách, thuỷ thủ) xuống tàu.
- Gửi bằng tàu thuỷ, chở bằng tàu thuỷ.
- Gửi bằng xe lửa, chở bằng xe lửa; gửi bằng máy bay, chở bằng máy bay.
- Thuê (người) làm trên tàu thuỷ.
- Gắn vào tàu, lắp vào thuyền.
- , (thông tục) đuổi đi, tống khứ, tung ra (thị trường).
- Đi tàu, xuống tàu.
- Làm việc trên tàu (thuỷ thủ).
🔗 Tra thêm tại
