shit
/ˈʃɪt/danh từ
- Cứt, phân.
- Bệnh ỉa chảy.
- Rác rưởi.
- Cái hay nhất loại đó.
- Chuyện vô nghĩa, chuyện nhảm nhí.
- Đàn ông đáng khinh.
- Ma túy.
động từ
- Đi ỉa.
- Ỉa ra.
- Khiếp sợ.
- Bài tiết, thải ra.
- Lừa gạt (một cách chọc).
- Mẹ kiếp!
- Tỏ ý bất mãn hay ngạc nhiên.
🔗 Tra thêm tại
