shock

/ˈʃɑːk/
danh từ
  • Sự đụng chạm, sự va chạm.
  • Sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi.
  • Sự tấn công mãnh liệt và đột ngột.
  • Sự khích động, sự sửng sốt; cảm giác bất ngờ.
  • Sự tổn thương (uy tín); sự xáo lộn (tổ chức).
  • Sự động đất.
  • Sốc.
  • Đống lúa ((thường) là 12 lượm) (Ê-cốt stook).
  • Mớ tóc bù xù, dựng ngược, dựng đứng (nghĩa đen).
  • Chó xù.
động từ
  • Làm chướng tai gai mắt.
  • Làm căm phẫn, làm đau buồn; làm kinh tởm.
  • Cho điện giật (người nào).
  • Gây sốc.
  • Chạm mạnh, va mạnh.
  • Xếp (lúa) thành đống (12 lượm) (Ê-cốt stook).
Danh từ
  1. Một cú va chạm đột ngột và nặng nề.
    A sudden, heavy impact.
    The train hit the buffers with a great shock.
    Đoàn tàu va vào bộ đệm với một cú sốc lớn.
  2. (ô tô, cơ khí) Bộ giảm chấn (thường ở hệ thống treo của xe ô tô).
    (automotive, mechanical engineering) A shock absorber (typically in the suspension of a vehicle).
    If your truck's been riding rough, it might need new shocks.
    Nếu xe tải của bạn hoạt động không ổn định, nó có thể cần giảm xóc mới.
  3. (toán học) Sự gián đoạn phát sinh trong việc giải phương trình vi phân từng phần.
    (mathematics) A discontinuity arising in the solution of a partial differential equation.
  4. Một hóa chất được thêm vào bể bơi để điều chỉnh nồng độ clo.
    A chemical added to a swimming pool to moderate the chlorine levels.
Tính từ
  1. Gây ra sự ngạc nhiên, kinh hãi tột độ, v.v.; bất ngờ và gây sốc.
    Causing intense surprise, horror, etc.; unexpected and shocking.
    His shock announcement rocked the tennis world.
    Thông báo gây sốc của anh đã làm rung chuyển thế giới quần vợt.
Động từ
  1. (thông tục) Gây sốc; làm cho (ai đó) cảm thấy vô cùng ngạc nhiên hoặc khó chịu.
    (transitive) To cause to be emotionally shocked; to cause (someone) to feel greatly surprised or upset.
    The disaster shocked the world.
    Thảm họa đã gây chấn động thế giới.
    Từ đồng nghĩa:shatter
  2. (thông tục) Xúc phạm, xúc phạm, gây tai tiếng.
    (transitive) To strike with disgust, to offend, scandalize.
  3. (Động) Gây điện giật.
    (transitive) To give an electric shock to.
  4. (Động) Chịu tác động mạnh hoặc sóng xung kích.
    (transitive) To subject to a shock wave or violent impact.
    Ammonium nitrate can detonate if severely shocked.
    Amoni nitrat có thể phát nổ nếu bị sốc nặng.
🎬 Nghe “shock” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish