shoot

/ˈʃuːt/
danh từ
  • Cành non; chồi cây; cái măng.
  • Thác nước.
  • Cầu nghiêng, mặt nghiêng (để tháo nước, để đẩy đất... ).
  • Cuộc tập bắn.
  • Cuộc săn bắn; đất để săn bắn.
  • Cú đá, cú sút (bóng).
  • Cơ đau nhói.
động từ
  • Vụt qua, vọt tới, chạy qua.
  • Đâm ra, trồi ra.
  • Ném, phóng, quăng, liệng, đổ.
  • Bắn.
  • Săn bắn.
  • Sút, đá (bóng).
  • Đau nhói, đau nhức nhối.
  • Là là mặt đất ((nghĩa bóng) crickê).
  • Chụp ảnh, quay phim.
  • Bào.
  • Óng ánh.
  • , (từ lóng) lời mệnh lệnh nói đi!