shop

/ˈʃɑːp/
danh từ
  • Cửa hàng, cửa hiệu.
  • Phân xưởng.
  • Cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn.
động từ
  • Đi mua hàng, đi chợ; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đi khảo giá.
  • Bỏ tù, bắt giam.
  • Khai báo cho (đồng loã) bị tù.
Danh từ
  1. Cơ sở bán hàng hóa hoặc dịch vụ cho công chúng; ban đầu chỉ là một địa điểm thực tế nhưng giờ đây cũng là một cơ sở ảo.
    An establishment that sells goods or services to the public; originally only a physical location, but now a virtual establishment as well.
  2. Nơi mà mọi thứ được sản xuất hoặc chế tạo; một xưởng.
    A place where things are manufactured or crafted; a workshop.
  3. Một gara lớn nơi thợ sửa xe làm việc.
    A large garage where vehicle mechanics work.
    The car's in the shop right now.
    Xe hiện đang ở cửa hàng.
  4. Nơi làm việc; văn phòng. Được sử dụng chủ yếu trong các cách diễn đạt như shop talk, close shop và shopfloor.
    Workplace; office. Used mainly in expressions such as shop talk, closed shop and shop floor.
Động từ
  1. (nội động) Đến thăm các cửa hàng hoặc cửa hàng để xem hoặc khám phá hàng hóa, đặc biệt với ý định mua hàng hóa đó.
    (intransitive) To visit stores or shops to browse or explore merchandise, especially with the intention of buying such merchandise.
    Why don’t you come shopping for gifts with me, early before the Christmas rush?
    Tại sao bạn không đi mua quà với tôi sớm trước đợt Giáng sinh cao điểm?
    Từ đồng nghĩa:grass up
  2. (ngoại động) Để duyệt hoặc mua sản phẩm từ (một danh mục, một trang web trên internet, v.v.), chủ yếu là ở nhà.
    (transitive) To browse or purchase products from (a catalog, an internet website, etc.), mostly from home.
    Shop our new arrivals.
    Mua sắm những sản phẩm mới đến của chúng tôi.
    Từ đồng nghĩa:grass up
  3. (chuyển tiếp, tiếng lóng, chủ yếu ở Anh) Để báo cáo các hoạt động tội phạm hoặc nơi ở của ai đó cho cơ quan có thẩm quyền.
    (transitive, slang, chiefly UK) To report the criminal activities or whereabouts of someone to an authority.
    He shopped his mates in to the police.
    Anh ta đã đưa bạn bè của mình đến cảnh sát.
    Từ đồng nghĩa:grass up
  4. (chuyển tiếp, tiếng lóng, chủ yếu ở Anh) Bỏ tù.
    (transitive, slang, chiefly UK) To imprison.
    Từ đồng nghĩa:grass up
Thán từ
  1. (ngày) Dùng để thu hút sự phục vụ của nhân viên bán hàng
    (dated) Used to attract the services of a shop assistant
🎬 Nghe “shop” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish