shorts

/bɚˈmjuːdə-/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của short
danh từ
  • Quần sóoc (quần ngắn không đến đầu gối, mặc chơi thể thao hoặc vào mùa nóng).
  • Quần đùi của đàn ông.
Danh từ
  1. số nhiều của ngắn
    plural of short
  2. Trang phục mặc trên vùng xương chậu, dài đến trên đầu gối, không che toàn bộ chiều dài của chân, được thiết kế cho thời tiết ấm áp hoặc khi chơi thể thao.
    A garment worn over the pelvic area ending above the knees, not covering the entire length of the leg, designed for warm weather or for sports.
    Jessica hated covering her legs, so she usually wore shorts.
    Jessica ghét che chân nên cô thường mặc quần short.
  3. (ngày) Quần lót.
    (dated) Underpants.
    After a scare like that, you might need to change your shorts.
    Sau cơn sợ hãi như vậy, bạn có thể cần phải thay quần short của mình.
  4. (không đếm được) Những mảnh vụn, mảnh vụn, mảnh vụn của quá trình sản xuất.
    (uncountable) Remnants, clippings, trimmings of production processes.
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn biểu thị sự ngắn gọn
    third-person singular simple present indicative of short
🎬 Nghe “shorts” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish